Các câu nói tiếng Anh thông thường

0
955

Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản…

Chúng tôi có sưu tập được một số câu và nhiều người rất thích đem mấy câu nói này ra xài khi nói. Đọc để relax sau những giờ học ngữ pháp căng thẳng nhưng cũng đừng quên áp dụng luôn khi nói nhé.

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Có chuyện gì vậy?

What's up?

Dạo này ra sao rồi?

How's it going?

Dạo này đang làm gì?

What have you been doing?

Không có gì mới cả

Nothing much

Bạn đang lo lắng gì vậy?

What's on your mind?

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi

I wasjustthinking

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi

I was just daydreaming

Không phải là chuyện của bạn

It's none of your business

Vậy hã?

Is that so?

Làm thế nào vậy?

How come?

Chắc chắn rồi!

Absolutely!

Quá đúng!

Deíinitely!

Dĩ nhiên!

Of course!

Chắc chắn mà

You better believe it!

Tôi đoán vậy

I guess so

Làm sao mà biết được

There's no way to know.

Tôi không thể nói chắc —

I can't say for sure ( I don't know)

Chuyện này khó tin quá!

This is too good to be true!

Thôi đi (đừng đùa nữa)

No way! ( Stopjoking!)

Tôi hiểu rồi

I got it

Quá đúng!

Right on! (Great!)

Tôi thành công rồi!

I did it!

Có rảnh không?

Got a minute?

Đen khi nào?

'Til when?

Vào khoảng thời gian nào?

About when?

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu

I won't take but a minute

Hãy nói lớn lên

Speak up

Có thấy Melissa không?

Seen Melissa?

Thế là ta lại gặp nhau phải không?

So we've met again, eh?

Đến đây

Come here

Ghé chơi

Come over

Đừng đi vội

Don't go yet

Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau

Please go fìrst. After you

Cám ơn đã nhường đường

Thanks for letting me go fìrst

Thật là nhẹ nhõm

What a relief

What the hell are you doing?

Anh đang làm cái quái gì thế kia?

Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà

You're a life saver. I know I can count on you.

Đừng có giả vờ khờ khạo!

Get your head out of your ass!

Xạo quá!

That's a lie!

Làm theo lời tôi

Do as I say

Đủ rồi đó!

This is the limit!

Hãy giải thích cho tôi tại sao

Explain to me why

Ask for it!

Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

… In the nick of time:

… thật là đúng lúc

No litter

Cấm vất rác

Go for it!

Cứ liều thử đi

Yours! As if you didn't know

của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.

What a jerk!

thật là đáng ghét

No business is a success from the beginning

vạn sự khởi đầu nan

What? How dare you say such a thing to me

Cái gì, …mài dám nói thế với tau à

How cute!

Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

None of your business!

Không phải việc của bạn

Don't stick your nose into this

đừng dính mũi vào việc này

Don'tpeep! –

đừng nhìn lén!

What I'm going to do

Làm sao đây nếu …

Stop it right a way!

Có thôi ngay đi không

A wise guy, eh?!

Á à… thằng này láo

You'd better stop dawdling

Bạn tốt hơn hết là không nên la cà

Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt. Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:

Bánh mì

bread

Bánh cuốn

stuffed pancake

Bánh dầy

round sticky rice cake

Bánh tráng

girdle-cake

Bánh tôm

shrimp in batter

Bánh cốm

young rice cake

Bánh trôi: stuffed sticky rice balls


Bánh đậu

soya cake

Bánh bao

steamed wheat flour cake

Bánh xèo

pancako

Bánh chưng

stuffed sticky rice cake

Bào ngư

Abalone

Bún

rice noodles

Bún ốc

Snail rice noodles

Bún bò

beef rice noodles

Bún chả

Kebab rice noodles

Cá kho

Fish cooked with sauce

Chả

Pork-pie

Chả cá

Grilled fish

Bún cua

Crab rice noodles

Canh chua

Sweet and sour fish broth

Chè

Sweet gruel

Chè đậu xanh

Sweet green bean gruel

Đậu phụ

Soya cheese

Gỏi

Raw fish and vegetables

Lạp xưởng

Chinese sausage

Mắm

Sauce of macerated fìsh or shrimp

Miến gà

Soya noodles with chicken

Kho

cook with sauce

Nướng

grill

Quay

roast

Rán,chiên

fry

Sào ,áp chảo

Saute

Hầm, ninh

stew

Hấp

steam

Phở bò

Rice noodle soup with beef

Xôi

Steamed sticky rice

Thịt bò tái

Beef dipped in boiling water

Nước mắm

nuoc mam (tiếng Anh không có)

Trung Anh

Loading...

Từ khóa tìm kiếm

  • váy xèo trong tiếng anh là gì